BẢN TIN & ĐÀO TẠO
TÀI TRỢ DỰ ÁN


NGÀNH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
Cập nhật: Thứ tư, 18/07/2007, 16:00 GMT+7
Tình hình sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2

Tình hình sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2

Thông tin, số liệu đuợc trình bày trong phần này do Trung tâm CBC tổng hợp, phân tích căn cứ vào thông tin, số liệu thu thập được qua cuộc điều tra trong năm 2006 tại 500 DNNVV ở 10 tỉnh, thành phố tham gia dự án, 2 tỉnh, thành phố bổ xung và các số liệu thống kê. Phương pháp tính đã được thảo luận Với văn phòng dự án PECSME, một số chuyên gia có kinh nghiệm và được trình bày trong tài liệu riêng.

Đối với toàn ngành công nghiệp chế biến thuỷ sản

Những loại năng lượng được sử dụng phổ biến: Điện, than, dầu (FO, DO). Mục đích sử dụng năng lượng là để chạy động cơ điện, đốt lò hơi, cấp lạnh…

Tổng sản lượng thủy sản chế biến xuất khẩu năm  2005: 705.759 tấn,

Giá trị sản xuất toàn ngành năm 2005 tính theo giá so sánh 1994 là 42.345,54 tỷ VNĐ (tương đương 3,864 triệu USD, theo tỷ giá giữa VNĐ với USD năm 1994).

Năng lượng toàn ngành sử dụng năm 2005 tính theo tấn dầu quy đổi: 1.621.637,41 TOE.

 Trong đó:

ü       Than:            0,71 nghìn tấn          =     319,26 TOE;

ü       Điện:         367,83 triệu kWh         =   31.626,02 TOE;

ü       Dầu DO:   930,89 triệu lít              =  866.734,18 TOE;

ü       Dầu FO:  722,70 triệu lít               =   721.387,58 TOE;

ü       Gas:             1,39 nghìn tấn          =    1.570,37 TOE.

Tổng chi phí năng lượng sử dụng trong toàn ngành năm  2005 là: 353,52 tỷ VNĐ

Trong đó:

ü       Điện:      328,80 tỷ VNĐ/năm,

ü       Than:          0,24 tỷ VNĐ/năm,

ü       Dầu DO:      5,27 tỷ VNĐ/năm,

ü       Dầu FO:     5,60 tỷ VNĐ/năm,

ü       Gas:         13,61 tỷ VNĐ/năm.

Tổng phát thải khí CO2 của toàn ngành năm 2005 là: 162,3 nghìn tấn (CBC, 2006].

Bảng 44: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của toàn ngành công nghiệp chế biến thuỷ sản (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại

năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị (tỷ VNĐ)

Phát thải

khí CO2

(tấn)

Đơn vị

Khối

lượng

1

Điện

triệu kWh

 367,83

328,80

151.913,79

2

Than

nghìn tấn

0,71

0,24

1.312,70

3

Dầu DO

nghìn lít

930,89

5,27

2.660,91

4

Dầu FO

nghìn lít

722,70

5,60

2.313,36

5

Gas

nghìn tấn

1,38

13,61

4.096,15

 

Tổng

353,52

162.296,91


Đối với các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản được điều tra

Trong số 500 DNNVV được khảo sát ở 12 tỉnh, thành phố có 24  DNNVV thuộc ngành chế biến thuỷ sản.

Một số thông tin chính về 24 doanh nghiệp này:

-          Sản lượng chế biến, sản xuất trong năm 2005: 89,7 nghìn tấn/năm,

-          Tổng chi phí năng lượng đã sử dụng: 44,85 tỷ VNĐ/năm,

-          Tổng phát thải khí CO2: 25.155,33 nghìn tấn/năm,

-          Tỷ lệ chi phí năng lượng so với chi phí sản xuất sản phẩm: 7,5%,

-          Lao động bình quân/doanh nghiệp: 519 người/doanh nghiệp,

-          Vốn kinh doanh bình quân: 47 tỷ VNĐ/doanh nghiệp.

  Phân loại doanh nghiệp chế biến thuỷ sản đã điều tra theo hình thức sở hữu:

-          Công ty nhà nước: 07 công ty, bằng 29,20%;

-          Công ty cổ phần: 10 công ty, bằng 41,60 %;

-          Công ty TNHH: 07 công ty, bằng 29,20 %.

Biểu đồ 15: Phân loại doanh nghiệp điều tra theo hình thức sở hữu



Phân loại các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản ở các tỉnh, thành phố:

-          Thành phố Hải Phòng: 05 doanh nghiệp, bằng 20,80 %;

-          Thành phố Đà Nẵng: 07 doanh nghiệp, bằng 29,20 %;

-          Thành phố Hồ Chí Minh: 05 doanh nghiệp, bằng 20,80 %;

-          Thành phố Cần Thơ: 07 doanh nghiệp, bằng 29,20 %.

Biểu đồ 16: Phân bổ doanh nghiệp điều tra theo các tỉnh, thành phố



Phân loại doanh nghiệp chế biến thuỷ sản theo quy mô vốn sản xuất kinh doanh:

-          Doanh nghiệp có vốn từ  1 đến 5 tỷ VNĐ:   02 doanh nghiệp, bằng 8,33 %;

-          Doanh nghiệp có vốn từ  trên 5 đến 10 tỷ VNĐ:  01 doanh nghiệp, bằng 4,17 %;

-          Doanh nghiệp có vốn trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ: 15 doanh nghiệp, bằng 62,50 %;

-          Không xác định: 06 doanh nghiệp, bằng 25 %.

Biểu đồ 17: Phân loại doanh nghiệp điều tra theo quy mô vốn sản xuất, kinh doanh



Bảng 45: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của 24 doanh nghiệp chế biến thuỷ sản (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

46,75

41,79

19.307,75

2

Than

tấn

47,90

0,03

88,56

3

Dầu DO

nghìn lít

118,36

 0,67

338,32

4

Dầu FO

nghìn lít

91,94

0,63

294,30

5

Gas

tấn

176,50

 1,73

523,89

 

Tổng

44,85

20.552,82


Bảng 46: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 /tấn sản phẩm thuỷ sản chế biến năm 2005 của 24 doanh nghiệp (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

521,18 

465.886,29

0,215  

2

Than

tấn

0,001

334,44 

 0,001

3

Dầu DO

lít

1,319

7.469,34

 0,004

4

Dầu FO

lít

1,024

7.939,70

 0,003

5

Gas

kg

1,962

19.286,51

0,005

 

Tổng

500.916,28

 0,228


Tình hình sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản phân theo vốn sản xuất kinh doanh năm 2005

Phần sau đây trình bày các kết quả tỉnh toán và so sánh năng lượng sử dụng và phát thải khí CO2 trong các nhóm doanh nghiệp đã điều tra có quy mô vốn sản xuất kinh doanh khác nhau.

Bảng 47: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản có vốn từ dưới 1 đến 5 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

2,430

2,291

1.003,59

2

Than

nghìn tấn

0,012

0,005

22,18

3

Dầu DO

nghìn lít

7,00

0,054

20,00

Dầu FO

nghìn lít

4,90

 0,025

15,68

4

Gas

tấn

0,82

 0,010

 2,43

 

Tổng

 2,385

1.063,88


Bảng 48: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/ tấn sản phẩm thuỷ sản chế biến năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ 1 đến 5 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại

năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

1.357,54

1.279.888

 0,560

2

Than

tấn

0,006

2.793

 0,011

3

Dầu DO

lít

 3,91

30.167

 0,011

4

Dầu FO

lít

 2,74

13.966

 0,008

5

Gas

kg

 0,46

5.586

 0,001

 

Tổng

1.332.400

0,591


Bảng 49: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản có vốn từ trên 5 tỷ đến 10 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

1,83

1,23

755,79

2

Than

nghìn tấn

0,024

0,01

44,37

3

Dầu DO

nghìn lít

37,88

 0,19

 108,27

Dầu FO

nghìn lít

3,80

0,03

12,16

4

Gas

tấn

0

0

0

 

Tổng

 1,46

920,59


Bảng 50: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/ tấn sản phẩm thuỷ sản chế biến năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ 5 tỷ đến 10 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

1.407,7

946.153

 0,5810

2

Than

tấn

0,018

7.692

0,0330

3

Dầu DO

lít

 29,14

146.153

 0,0830

4

Dầu FO

lít

2,923

23.076

0,0094

5

Gas

kg

 0

0

 0

 

Tổng

1.123.074

 0,7064


Bảng 51: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp chế biến thuỷ sản có vốn từ trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

 42,490

 38,27

 17.548,37

2

Than

nghìn tấn

0,012

 0,02

 22,18

3

Dầu DO

nghìn lít

73,48

0,43

210,03

Dầu FO

nghìn lít

83,24

0,58

266,45

4

Gas

tấn

175,68

1,72

521,46

 

Tổng

41,02

18.568,49


Bảng 52: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/ tấn sản phẩm thuỷ sản chế biến năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

 490,62

441.891

 0,20260

2

Than

tấn

0,0001

230

 0,00020

3

Dầu DO

lít

 0,8484

4.965

 0,00242

4

Dầu FO

lít

 0,9611

6.697

 0,00307

5

Gas

kg

0,002

19.860

0,00001

 

Tổng

473.643

 0,20830



So sánh tổng chi phí năng lượng và tổng mức phát thải CO2 giữa các nhóm doanh nghiệp chế biến thủy sản có mức vốn sản xuất kinh doanh khác nhau:

Biểu đồ 18: So sánh mức chi phí năng lượng và phát thải khí CO2/ 1 tấn sản phẩm 




Đối với toàn ngành công nghiệp sản xuất bia

Những loại năng lượng được sử dụng phổ biến: Điện, than, dầu (FO, DO). Năng lượng được sử dụng để chạy động cơ điện, đốt lò hơi, cấp lạnh…

Tổng sản lượng năm 2005: 1.427 triệu lít bia;

Giá trị sản xuất toàn ngành năm 2005 tính theo giá so sánh năm 1994 là 5.708,00 tỷ VNĐ (tương đương 520,95 triệu USD, theo tỷ giá giữa VNĐ với USD năm 1994).

Năng lượng toàn ngành sử dụng năm 2005 tính theo tấn dầu quy đổi: 55.856,90 TOE.

Trong đó:

ü       Than:          40,18 nghìn tấn     =    18.067,35 TOE;

ü       Điện:        181,42 triệu kWh     =    15.598,49 TOE;

ü       Dầu DO:      1,02 triệu lít          =         949,70 TOE;

ü       Dầu FO:     21,28 triệu lít          =    21.241,36 TOE.

Tổng chi phí năng lượng trong ngành sản xuất bia năm 2005: 340 tỷ VNĐ [CBC, 2006]

Trong đó:

ü       Điện:     174 tỷ VNĐ,

ü       Than:      50 tỷ VNĐ,

ü       Dầu DO:   7 tỷ VNĐ/năm,

ü       Dầu FO: 109 tỷ VNĐ/năm

Tổng phát thải khí CO2 của ngành công nghiệp bia năm 2005: 220,25 nghìn tấn [CBC, 2006]

Bảng 53: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của toàn ngành công nghiệp sản xuất bia năm 2005 (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (nghìn tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

181,42

174,04

74,93

2

Than

nghìn tấn

40,18

49,48

74,28

3

Dầu DO

triệu lít

1,02

7,16

2,92

4

Dầu FO

triệu lít

21,28

109,45

68,12

 

Tổng

340,13

220,25



Trong số 500 DNNVV được khảo sát ở 12 tỉnh, thành phố có 10  DNNVV sản xuất bia.

Một số thông tin chính về 10 doanh nghiệp này:

-          Sản lượng sản xuất bia trong năm 2005: 30,45 triệu lít bia/năm,

-          Tổng chi phí năng lượng đã sử dụng: 7,3 tỷ VNĐ,

-          Tổng phát thải khí CO2: 5,2 nghìn tấn CO2/năm,

-          Tỷ lệ chi phí năng lượng so với chi phí sản xuất sản phẩm: 22%,

-          Lao động bình quân/doanh nghiệp: 68 người/doanh nghiệp,

-          Vốn kinh doanh bình quân: 7,3 tỷ VNĐ/doanh nghiệp.

Phân loại doanh nghiệp điều tra theo hình thức sở hữu:

-          Công ty nhà nước: 01 công ty, bằng 10 %;

-          Công ty cổ phần: 04 công ty, bằng 40 %;

-          Công ty TNHH: 4 công ty, bằng 40 %,

-          Cơ sở sản xuất tư nhân: 1 cơ sở, bằng 10 %.

Biểu đồ 19: Phân loại doanh nghiệp điều tra theo hình thức sở hữu



Phân loại các doanh nghiệp sản xuất bia ở các tỉnh, thành phố:

-          Tỉnh Bắc Ninh: 02 doanh nghiệp, bằng 20 %;

-          Thành phố Hải Phòng: 03 doanh nghiệp, bằng 30 %;

-          Tỉnh Đồng Nai: 02 doanh nghiệp, bằng 20 %;

-          Thành phố Cần Thơ: 03 doanh nghiệp, bằng 30%.

Biểu đồ 20: Phân bổ doanh nghiệp điều tra theo các tỉnh, thành phố



Phân loại doanh nghiệp sản xuất bia đã điều tra theo quy mô vốn sản xuất, kinh doanh:

-          Doanh nghiệp có vốn từ 1 đến 5 tỷ VNĐ: 04 doanh nghiệp, bằng 40,00 %;

-          Doanh nghiệp có vốn từ trên 5 đến 10 tỷ VNĐ: 01 doanh nghiệp, bằng 10,00 %;

-          Doanh nghiệp có vốn trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ: 2 doanh nghiệp, bằng 20,93 %;

-          Không xác định: 3 doanh nghiệp, bằng 30,00 %.

Biểu đồ 21: Phân loại doanh nghiệp điều tra theo quy mô vốn sản xuất, kinh doanh



Sử dụng năng lượng và phát thải CO2 của các doanh nghiệp sản xuất bia đã điều tra năm 2005:

Bảng 54: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của 10 doanh nghiệp  sản xuất bia (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

3,87

3,71

 1.598,31

2

Than

tấn

857,40

1,06

 1.585,23

3

Dầu DO

nghìn lít

21,80

0,15

 62,31

Dầu FO

nghìn lít

454,00

2,34

 1.453,25

 

Tổng

7,26

4.699,10


Bảng 55: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/1000 lít bia sản xuất năm 2005 của 10 doanh nghiệp (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải  khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

127,13

121.963

0,052

2

Than

tấn

0,03

34.675

0,055

3

Dầu DO

lít

0,72

5.017

0,002

4

Dầu FO

lít

14,91

76.696

0,048

 

Tổng

 238.351

0,157



Tình hình sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong các doanh nghiệp sản xuất bia phân theo vốn sản xuất kinh doanh:

Phần sau đây trình bày các kết quả tỉnh toán và so sánh năng lượng sử dụng và phát thải khí CO2 trong các nhóm doanh nghiệp sản xuất bia đã điều tra có quy mô vốn sản xuất kinh doanh khác nhau.

Bảng 56: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp sản xuất bia có vốn từ 1 đến 5 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

1,37

1,35

 565,81

2

Than

nghìn tấn

0,56

 0,60

 1.035,37

3

Dầu DO

nghìn lít

0

0

0

Dầu FO

nghìn lít

 54,00

 0,28

 172,85

4

Gas

tấn

0

0

0

 

Tổng

2,23

1.774,03


Bảng 57: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 / 1000 lít bia sản xuất năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ 1 đến 5 tỷ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

127,6

126.038

 0,053

2

Than

tấn

0,05

55.577

 0,092

3

Dầu DO

lít

0

0

0

4

Dầu FO

lít

 5,02

25.619

 0,016

5

Gas

kg

0

0

0

 

Tổng

207.234

0,161

 

Bảng 58: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp sản xuất bia có vốn từ trên 5 tỷ đến 10 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

0,48

0,42

 198,24

2

Than

nghìn tấn

 0,12

 0,21

 221,86

3

Dầu DO

nghìn lít

1,20

 0,012

 3,43

Dầu FO

nghìn lít

0

0

0

4

Gas

tấn

0

0

0

 

Tổng

0,64

423,53


Bảng 59: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/ 1000 lít bia sản xuất năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ trên 5 tỷ đến 10 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng) 

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

160,00

140.160

 0,066

2

Than

tấn

0,04

70.000

 0,074

3

Dầu DO

lít

 0,40

4.000

 0,001

4

Dầu FO

lít

0

0

0

5

Gas

kg

0

0

0

 

Tổng

214.160

0,141


Bảng 60: Sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2 trong năm 2005 của các doanh nghiệp sản
xuất bia có vốn từ trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(tỷ VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

triệu kWh

2,02

 1,94

 834,26

2

Than

nghìn tấn

0,18

 0,25

 332,79

3

Dầu DO

nghìn lít

 20,6

 0,14

 58,88

Dầu FO

nghìn lít

 400,00

 2,06

 1.280,40

4

Gas

tấn

0

0

0

 

Tổng

 4,39

2.506,33


Bảng 61: Mức sử dụng năng lượng và phát thải khí CO2/ 1000 lít bia sản xuất năm 2005 của các doanh nghiệp có vốn từ trên 10 tỷ đến dưới 30 tỷ VNĐ (tổng số và từng loại năng lượng)

Stt

Loại năng lượng

Năng lượng sử dụng

Giá trị

(VNĐ)

Phát thải khí CO2 (tấn)

Đơn vị

Khối lượng

1

Điện

kWh

121,00

116.072

 0,050

2

Than

tấn

0,01

14.874

 0,018

3

Dầu DO

lít

 1,23

8.429

 0,004

4

Dầu FO

lít

 23,95

123.353

 0,077

5

Gas

kg

0

0

0

 

Tổng

262.728

0,149


So sánh tổng chi phí năng lượng và tổng mức phát thải CO2 giữa các nhóm doanh nghiệp sản xuất bia có mức vốn sản xuất kinh doanh khác nhau:


Biểu đồ 22: So sánh mức chi phí năng lượng và phát thải khí CO2/ 1000 lít bia


Trang inGửi cho bạn bèÝ kiến của bạn?Thông tin thảo luận.
Thông tin khác:
Copyright @2008 PECSME
Chuyên trang tin tức sự kiện của website do Cục Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc gia thực hiện
Địa chỉ: 24 Lý Thường Kiệt, Hà Nội
Tel: (84.4) 3934 9920, Email: gdttcn@vista.gov.vnvie01g41.vn@undppartners.org
Đầu trang